Như các Bạn biết:
Điều hòa Inverter đó là xu hướng tiêu dùng của tương lai bởi những ưu điểm & giá trị thiết thực mà nó mang lại đã được mỗi chúng ta kiểm chứng ở dòng máy điều hòa treo tường.
+ Tiết kiệm điện hơn 30% - 50% so với máy điều hòa thông thường (Non - Inverter).
+ Biên độ chênh lệch nhiệt độ thấp 0.5 độ C mang lại thoải mái, dễ chịu.
+ Vận hành êm ái
+ Gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
Do đó:
Mua điều hòa âm trần Daikin inverter FCF140CVM/RZA140DY1 bạn sẽ tận hưởng & trải nghiệm được những ưu điểm trên
Điều hòa âm trần Daikin chẳng lo khói bụi & nấm mốc
Như các Bạn biết: Chúng ta cực kỳ khó chịu với khói bụi & nấm mốc. Đặc biệt bụi mịn PM2.5 còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe cho mỗi chúng ta: bệnh hô hấp, tim mạch...
Hiểu được điều này:
Máy điều hòa âm trần cassette Daikin FCF140CVM/RZA140DY1 được trang bị phin lọc siêu bền (Chỉ cần vệ sinh 1 năm 1 lần) giúp ngăn ngừa bụi bẩn có hại cho sức khỏe, mang đến bầu không khí trong lành và an toàn cho người sử dụng.
Bạn có thể lựa chọn điều khiển dây BRC1E63 hoặc điều khiển từ xa BRC7M634F cho máy điều hòa Daikin 2 chiều 50000BTU âm trần FCF140CVM/RZA140DY1. Màn hình LCD hiển thị rõ nét, phím chức năng tiện lợi giúp Bạn sử dụng vô cùng dễ dàng.
Điều hòa âm trần Daikin inverter FCF140CVM/RZA140DY1 sử dụng nguồn điện 3 pha (380V-415V).
Hiện nay, Gas R32 là môi chất lạnh mới nhất hiệu suất làm lạnh cao hơn và thân thiện hơn với môi trường so với các môi chất trước đó R22, R410a.
Công ty cổ phần cơ điện MECO Việt Nam là nhà thầu chuyên cung cấp các dòng điều hòa nhập khẩu chính hãng như: Daikin, Mitsubishi, Panasonic, Midea, Funiki,... trên toàn quốc.
Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ:
Hotline: 0848551984
Website: https://mecogroup.vn/
Email: mecovina.jsc@gmail.com
Fanpage: https://www.facebook.com/thicongdieuhoachuyennghiep/
Bài viết liên quan
Điều hòa không khí uy tín, chuyên nghiệp


Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh |
| FCTF140AVM |
Dàn nóng |
| RZA140DV1 | |
Nguồn điện | Dàn nóng |
| 1 Pha, 220-240V, 50Hz |
Công suất làm lạnh | kW | 14.0 (5.0-16.0) | |
Btu/h | 47800 (17,100-54,600) | ||
Công suất sưởi | kW | 16.0 (5.1-18.0) | |
Btu/h | 54,600 (17,400-61,400) | ||
Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 4,21 |
Sưởi | 4,75 | ||
COP | Làm lạnh | kW/kW | 3,32 |
Sưởi | 3,37 | ||
CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5.20 |
Dàn lạnh |
| ||
Màu sắc | Thiết bị |
|
|
Mặt nạ trang trí |
| Màu trắng ngà | |
Lưu lượng gió (RC / C/ TB / RT / T) | m/phút | 36.5 / 33.0 /29.0 /25.0 /21.0 | |
cfm | 1,288/ 1,165 /1,024 /883 /741 | ||
Độ ồn (RC / C/ TB / RT / T) | dB(A) | 46.0/ 43.0/ 40.0/ 36.0/ 32.5 | |
Kích thước (CxRxD) | Thiết bị | mm | 298x840x840 |
Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | |
Trọng lượng máy | Thiết bị | kg | 24 |
Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | |
Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 |
Sưởi | CDB | 15 đến 27 | |
Dàn nóng |
| ||
Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
Công suất động cơ | kW | 3,3 | |
Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) |
| kg | 3.75 (Đã nạp cho 30m) |
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 53/56 |
Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 49 | |
Kích thước (CxRxD) | mm | 1,430x940x320 | |
Trọng lượng máy | kg | 93 | |
Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | -5 đến 46 |
Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | |
Ống kết nối |
|
| |
Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | |
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
Cách nhiệt |
| Cả ống hơi và ống lỏng | |
0934 552 223